Bước tới nội dung

furrow

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈfɜː.ˌoʊ/
Hoa Kỳ

Danh từ

furrow /ˈfɜː.ˌoʊ/

  1. Luống cày.
  2. Nếp nhăn.
  3. Đường rẽ nước (tàu thuỷ).
  4. Vết xe.
  5. Đường xoi, đường rạch.

Ngoại động từ

furrow ngoại động từ /ˈfɜː.ˌoʊ/

  1. Cày.
  2. Làm nhăn.
    a forehead furrowed by old age — trán nhăn vì tuổi già
  3. Rạch thành đường xoi.

Chia động từ

Tham khảo