Bước tới nội dung

gọng kìm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɣa̰ʔwŋ˨˩ ki̤m˨˩ɣa̰wŋ˨˨ kim˧˧ɣawŋ˨˩˨ kim˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɣawŋ˨˨ kim˧˧ɣa̰wŋ˨˨ kim˧˧

Danh từ

gọng kìm

  1. Càng của cái kìm để giữ hay gắp một vật gì.
  2. Toàn thể hai đạo quân đi hai đường khác nhau tiến đến cùng một mục tiêu để kẹp quân địch lại.

Tham khảo