gắp

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɣap˧˥ɣa̰p˩˧ɣap˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɣap˩˩ɣa̰p˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

gắp

  1. Cặp bằng thanh tre chẻ đôi để kẹp thịt hay đem nướng.
    Nướng thế nào mà cháy cả cái gắp
  2. Lượng thịt hay kẹp lại nướng.
    Ba đồng một gắp, lẽ nào chẳng mua. (ca dao)

Động từ[sửa]

gắp

  1. Dùng đũa lấy thức ăn.
    Liệu cơm mà.
    Mắm. (tục ngữ)

Tham khảo[sửa]