gore
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɡɔr/
Danh từ
gore /ˈɡɔr/
- Máu đông.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Thơ ca) Máu.
- to lie in one's gore — nằm trong vũng máu
Ngoại động từ
gore ngoại động từ /ˈɡɔr/
Chia động từ
gore
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to gore | |||||
| Phân từ hiện tại | goring | |||||
| Phân từ quá khứ | gored | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gore | gore hoặc gorest¹ | gores hoặc goreth¹ | gore | gore | gore |
| Quá khứ | gored | gored hoặc goredst¹ | gored | gored | gored | gored |
| Tương lai | will/shall² gore | will/shall gore hoặc wilt/shalt¹ gore | will/shall gore | will/shall gore | will/shall gore | will/shall gore |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gore | gore hoặc gorest¹ | gore | gore | gore | gore |
| Quá khứ | gored | gored | gored | gored | gored | gored |
| Tương lai | were to gore hoặc should gore | were to gore hoặc should gore | were to gore hoặc should gore | were to gore hoặc should gore | were to gore hoặc should gore | were to gore hoặc should gore |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | gore | — | let’s gore | gore | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
gore /ˈɡɔr/
Ngoại động từ
gore ngoại động từ /ˈɡɔr/
Chia động từ
gore
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to gore | |||||
| Phân từ hiện tại | goring | |||||
| Phân từ quá khứ | gored | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gore | gore hoặc gorest¹ | gores hoặc goreth¹ | gore | gore | gore |
| Quá khứ | gored | gored hoặc goredst¹ | gored | gored | gored | gored |
| Tương lai | will/shall² gore | will/shall gore hoặc wilt/shalt¹ gore | will/shall gore | will/shall gore | will/shall gore | will/shall gore |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gore | gore hoặc gorest¹ | gore | gore | gore | gore |
| Quá khứ | gored | gored | gored | gored | gored | gored |
| Tương lai | were to gore hoặc should gore | were to gore hoặc should gore | were to gore hoặc should gore | were to gore hoặc should gore | were to gore hoặc should gore | were to gore hoặc should gore |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | gore | — | let’s gore | gore | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gore”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)