Bước tới nội dung

gore

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

gore /ˈɡɔr/

  1. Máu đông.
  2. (Thơ ca) Máu.
    to lie in one's gore — nằm trong vũng máu

Ngoại động từ

[sửa]

gore ngoại động từ /ˈɡɔr/

  1. Húc (bằng sừng).
    to be gore d to death — bị húc chết
  2. Đâm thủng (thuyền bè... ) (đá ngầm).

Chia động từ

[sửa]

Danh từ

[sửa]

gore /ˈɡɔr/

  1. Vạt chéo, mảnh vải chéo (áo, váy, cánh buồm... ).
  2. Mảnh đất chéo, doi đất.

Ngoại động từ

[sửa]

gore ngoại động từ /ˈɡɔr/

  1. Cắt thành vạt chéo.
  2. Khâu vạt chéo vào (áo, váy, cánh buồm... ).

Chia động từ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]