vạt
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| va̰ːʔt˨˩ | ja̰ːk˨˨ | jaːk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vaːt˨˨ | va̰ːt˨˨ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
vạt
Động từ
vạt
- Đẽo xiên.
- Vạt nhọn chiếc đòn xóc.
- Dùng dao vạt dừa.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “vạt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [vaːt̚˧˨ʔ]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [waːt̚˩˧]
Danh từ
vạt