graph
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈɡræf/
Danh từ
graph /ˈɡræf/
Ngoại động từ
graph ngoại động từ /ˈɡræf/
Danh từ
graph /ˈɡræf/
- Máy in thạch.
Động từ
graph /ˈɡræf/
Chia động từ
graph
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to graph | |||||
| Phân từ hiện tại | graphing | |||||
| Phân từ quá khứ | graphed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | graph | graph hoặc graphest¹ | graphs hoặc grapheth¹ | graph | graph | graph |
| Quá khứ | graphed | graphed hoặc graphedst¹ | graphed | graphed | graphed | graphed |
| Tương lai | will/shall² graph | will/shall graph hoặc wilt/shalt¹ graph | will/shall graph | will/shall graph | will/shall graph | will/shall graph |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | graph | graph hoặc graphest¹ | graph | graph | graph | graph |
| Quá khứ | graphed | graphed | graphed | graphed | graphed | graphed |
| Tương lai | were to graph hoặc should graph | were to graph hoặc should graph | were to graph hoặc should graph | were to graph hoặc should graph | were to graph hoặc should graph | were to graph hoặc should graph |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | graph | — | let’s graph | graph | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “graph”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)