grout
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɡrɑʊt/
Danh từ
grout /ˈɡrɑʊt/
Ngoại động từ
grout ngoại động từ /ˈɡrɑʊt/
Động từ
grout /ˈɡrɑʊt/
Chia động từ
grout
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to grout | |||||
| Phân từ hiện tại | grouting | |||||
| Phân từ quá khứ | grouted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | grout | grout hoặc groutest¹ | grouts hoặc grouteth¹ | grout | grout | grout |
| Quá khứ | grouted | grouted hoặc groutedst¹ | grouted | grouted | grouted | grouted |
| Tương lai | will/shall² grout | will/shall grout hoặc wilt/shalt¹ grout | will/shall grout | will/shall grout | will/shall grout | will/shall grout |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | grout | grout hoặc groutest¹ | grout | grout | grout | grout |
| Quá khứ | grouted | grouted | grouted | grouted | grouted | grouted |
| Tương lai | were to grout hoặc should grout | were to grout hoặc should grout | were to grout hoặc should grout | were to grout hoặc should grout | were to grout hoặc should grout | were to grout hoặc should grout |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | grout | — | let’s grout | grout | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “grout”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)