Bước tới nội dung

háy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
haj˧˥ha̰j˩˧haj˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
haj˩˩ha̰j˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Động từ

háy

  1. (Ph.) . Đưa mắt nhìn nghiêng.

Tham khảo

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

Động từ

háy

  1. .

Đồng nghĩa

Tham khảo

Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên