Bước tới nội dung

hone

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Hoa Kỳ

Danh từ

hone (số nhiều hones) /ˈhoʊn/

  1. Đá mài; đá mài dao cạo.
  2. (Kỹ thuật) Đầu mài dao.

Đồng nghĩa

đá mài

Ngoại động từ

hone ngoại động từ /ˈhoʊn/

  1. Trở thành tinh thông về, nắm vững, quán triệt.
  2. Mài (dao cạo...) bằng đá mài.

Chia động từ

Tham khảo

Tiếng Cia-Cia

[sửa]

Danh từ

[sửa]

hone

  1. (Wasambua) cát.

Danh từ

[sửa]

Tiếng Creole Nghi Lan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Dẫn xuất từ tiếng Nhật (hone).

Danh từ

[sửa]

hone

  1. (Áo Hoa) xương.

Tham khảo

[sửa]
  • 林愷娣 [Lin Kaidi] (2022), A basic description of Yilan Creole phonology: with a special focus on the Aohua dialect (Luận văn không được công bố)