Bước tới nội dung

husk

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

husk /ˈhəsk/

  1. Cỏ khô (của trái cây), vỏ (hạt); trấu (thóc, lúa).
  2. bao (ở bắp ngô).
  3. (Nghĩa bóng) Vỏ ngoài vô giá trị (của cái gì... ).
  4. (Thú y học) Bệnh ho khan.

Ngoại động từ

[sửa]

husk ngoại động từ /ˈhəsk/

  1. Bóc vỏ; xay (thóc).

Chia động từ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]