impend

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Nội động từ[sửa]

impend nội động từ /ɪm.ˈpɛnd/

  1. Sắp xảy đến.
  2. (+ over) Treo, treo lơ lửng.
  3. (Nghĩa bóng) (+ over) đang đe doạ, đang lơ lửng trên đầu.
    great dangers are impending over them — những mối nguy hiểm đang lơ lửng trên đầu họ

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]