incarcerated
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪn.ˈkɑːr.sə.ˌreɪ.təd/
Động từ
incarcerated
- Quá khứ và phân từ quá khứ của incarcerate
Chia động từ
incarcerate
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
incarcerated /ɪn.ˈkɑːr.sə.ˌreɪ.təd/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “incarcerated”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)