Bước tới nội dung

bừng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓɨ̤ŋ˨˩ɓɨŋ˧˧ɓɨŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓɨŋ˧˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

bừng

  1. Bỗng sáng lên.
    Ngọn lửa bừng lên
  2. Bỗng mở ra.
    Bừng con mắt dậy thấy mình tay không (Cung oán ngâm khúc)
  3. Trgt. Tăng hẳn lên.
    Cháy bừng.
    Nóng bừng.
    Đỏ bừng.

Tham khảo

[sửa]