bừng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓɨ̤ŋ˨˩ | ɓɨŋ˧˧ | ɓɨŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓɨŋ˧˧ | |||
Động từ
[sửa]bừng
- Bỗng sáng lên.
- Ngọn lửa bừng lên.
- Bỗng mở ra.
- Bừng con mắt dậy thấy mình tay không. (Cung oán ngâm khúc)
- Tăng hẳn lên.
- Cháy bừng.
- Nóng bừng.
- Đỏ bừng.
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “bừng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)