jilt
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈdʒɪɫt/
| [ˈdʒɪɫt] |
Danh từ
jilt /ˈdʒɪɫt/
Ngoại động từ
jilt ngoại động từ /ˈdʒɪɫt/
Chia động từ
jilt
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to jilt | |||||
| Phân từ hiện tại | jilting | |||||
| Phân từ quá khứ | jilted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | jilt | jilt hoặc jiltest¹ | jilts hoặc jilteth¹ | jilt | jilt | jilt |
| Quá khứ | jilted | jilted hoặc jiltedst¹ | jilted | jilted | jilted | jilted |
| Tương lai | will/shall² jilt | will/shall jilt hoặc wilt/shalt¹ jilt | will/shall jilt | will/shall jilt | will/shall jilt | will/shall jilt |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | jilt | jilt hoặc jiltest¹ | jilt | jilt | jilt | jilt |
| Quá khứ | jilted | jilted | jilted | jilted | jilted | jilted |
| Tương lai | were to jilt hoặc should jilt | were to jilt hoặc should jilt | were to jilt hoặc should jilt | were to jilt hoặc should jilt | were to jilt hoặc should jilt | were to jilt hoặc should jilt |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | jilt | — | let’s jilt | jilt | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “jilt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)