Bước tới nội dung

khoắng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
xwaŋ˧˥kʰwaŋ˩˧kʰwaŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
xwaŋ˩˩xwaŋ˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Động từ

khoắng

  1. Khua bằng tay hay bằng gậy, bằng đũa.
    Khoắng cho đường tan.
  2. Nói kẻ trộm vơ vét đồ đạc.
    Kẻ gian vào khoắng hết quần áo.

Tham khảo