Bước tới nội dung

king

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

king

Cách phát âm

Danh từ

king /ˈkɪŋ/

  1. Vua, quốc vương.

Thành ngữ

Nội động từ

king nội động từ /ˈkɪŋ/

  1. Làm vua, trị vì.
  2. Làm như vua, làm ra vẻ vua.

Ngoại động từ

king ngoại động từ /ˈkɪŋ/

  1. Tôn lên làm vua.

Thành ngữ

Tham khảo

Tiếng Creole Nghi Lan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Nhật (kin).

Danh từ

[sửa]

king

  1. vàng.

Tham khảo

[sửa]
  • 真田信治 [Sanada Shinji] (2015) “宜蘭クレオールにおけるsound substitutionについて [Về vấn đề thay thế âm của Creole Nghi Lan]”, trong 奈良大学紀要 [Kỷ yếu Đại học Nara] (bằng tiếng Nhật), số 43