lão nhiêu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
laʔaw˧˥ ɲiəw˧˧laːw˧˩˨ ɲiəw˧˥laːw˨˩˦ ɲiəw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
la̰ːw˩˧ ɲiəw˧˥laːw˧˩ ɲiəw˧˥la̰ːw˨˨ ɲiəw˧˥˧

Định nghĩa[sửa]

lão nhiêu

  1. Người đàn ông tuổi từ năm mươi lăm trở lênnông thôn dưới thời phong kiếnPháp thuộc, được miễn thuếmiễn lao dịch.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]