lét
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lɛt˧˥ | lɛ̰k˩˧ | lɛk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lɛt˩˩ | lɛ̰t˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
- [[]]
- lết
Danh từ
lét
- Cái liếc mắt.
- Sóng thu một lét, hạt châu đôi hàng (
NhđmNếu bạn biết tên đầy đủ của Nhđm, thêm nó vào danh sách này.)
- Sóng thu một lét, hạt châu đôi hàng (
Động từ
lét
- Liếc nhìn.
- Lét chừng sinh đã dần dà đến ngay (
Hoa tiênNếu bạn biết tên đầy đủ của Hoa tiên, thêm nó vào danh sách này.)
- Lét chừng sinh đã dần dà đến ngay (
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “lét”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)