Bước tới nội dung

lăn lóc

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

Từ láy vần "oc" của lăn.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
lan˧˧ lawk˧˥laŋ˧˥ la̰wk˩˧laŋ˧˧ lawk˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
lan˧˥ lawk˩˩lan˧˥˧ la̰wk˩˧

Động từ

lăn lóc

  1. Làm việc gì một cách say mê.
    Lăn lóc trong đám bạc.
  2. Như lăn

Phó từ

[sửa]

lăn lóc

  1. Ham mê, say mê.
  2. Khổ sở, không người chăm nom.
    Trẻ sống lăn lóc.
    Ốm lăn lóc mấy tháng trời

Tính từ

[sửa]

lăn lóc

  1. Như phó từ

Tham khảo