lament

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

lament /lə.ˈmɛnt/

  1. Lời than van, lời rên rỉ.
  2. Bài ca ai oán, bài ca bi thảm.

Ngoại động từ[sửa]

lament ngoại động từ /lə.ˈmɛnt/

  1. Thương xót, xót xa, than khóc.

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

lament nội động từ /lə.ˈmɛnt/

  1. Than van, rên rỉ, than khóc, kêu than.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]