latch
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈlætʃ/
| [ˈlætʃ] |
Danh từ
latch /ˈlætʃ/
Ngoại động từ
latch ngoại động từ /ˈlætʃ/
Chia động từ
latch
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to latch | |||||
| Phân từ hiện tại | latching | |||||
| Phân từ quá khứ | latched | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | latch | latch hoặc latchest¹ | latches hoặc latcheth¹ | latch | latch | latch |
| Quá khứ | latched | latched hoặc latchedst¹ | latched | latched | latched | latched |
| Tương lai | will/shall² latch | will/shall latch hoặc wilt/shalt¹ latch | will/shall latch | will/shall latch | will/shall latch | will/shall latch |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | latch | latch hoặc latchest¹ | latch | latch | latch | latch |
| Quá khứ | latched | latched | latched | latched | latched | latched |
| Tương lai | were to latch hoặc should latch | were to latch hoặc should latch | were to latch hoặc should latch | were to latch hoặc should latch | were to latch hoặc should latch | were to latch hoặc should latch |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | latch | — | let’s latch | latch | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “latch”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)