lectura
Giao diện
Tiếng Catalan
Từ nguyên
Từ tiếng Latinh lectūra.
Danh từ
lectura gc (số nhiều lectures)
Tiếng Galicia
Từ nguyên
Từ tiếng Latinh lectūra.
Danh từ
lectura (số nhiều lecturas)
Tiếng Latinh
Trợ từ
lēctūra
Trợ từ
lēctūrā
Tham khảo
- "lectura", trong Charles du Fresne du Cange, Glossarium Mediæ et Infimæ Latinitatis (augmented edition with additions by D. P. Carpenterius, Adelungius and others, edited by Léopold Favre, 1883–1887)
Tiếng Occitan
Cách phát âm
- IPA: /let.tyro/
Danh từ
Tiếng Tây Ban Nha
Cách phát âm
- IPA: /lekˈtu.ɾa/
Từ nguyên
Từ tiếng Latinh lectūra.
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| lectura | lecturas |
lectura gc
- Sự đọc, sự xem (sách, báo...).
- Nhân vật (lịch sử) đủ nổi tiếng có những người đọc về nó.
- Sự đoán; cách giải thích; ý kiến.
- Phiên họp để thông qua (đạo luật, luận án).
- Buổi đọc truyện; những đoạn truyện đọc trong buổi đọc truyện.
- (tin học) Quá trình truy cập một vùng dữ liệu (trên đĩa, bộ nhớ).
- Sự biết đọc.
Đồng nghĩa
- sự đoán
- phiên họp để thông qua
- quá trình truy cập
Từ liên hệ
Thể loại:
- Mục từ tiếng Catalan
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ tiếng Galicia
- Dạng phân từ tiếng Latinh
- Mục từ tiếng Occitan
- Danh từ tiếng Occitan
- Danh từ đếm được tiếng Occitan
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng Occitan
- Danh từ giống cái tiếng Occitan
- Mục từ tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ tiếng Tây Ban Nha
- Khoa học thông tin
- Danh từ tiếng Catalan