levelling
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈlɛ.vəl.liɳ/
Động từ
levelling
Chia động từ
level
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to level | |||||
| Phân từ hiện tại | levelling | |||||
| Phân từ quá khứ | levelled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | level | level hoặc levellest¹ | levels hoặc levelleth¹ | level | level | level |
| Quá khứ | levelled | levelled hoặc levelledst¹ | levelled | levelled | levelled | levelled |
| Tương lai | will/shall² level | will/shall level hoặc wilt/shalt¹ level | will/shall level | will/shall level | will/shall level | will/shall level |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | level | level hoặc levellest¹ | level | level | level | level |
| Quá khứ | levelled | levelled | levelled | levelled | levelled | levelled |
| Tương lai | were to level hoặc should level | were to level hoặc should level | were to level hoặc should level | were to level hoặc should level | were to level hoặc should level | were to level hoặc should level |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | level | — | let’s level | level | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
levelling /ˈlɛ.vəl.liɳ/
- Sự làm bằng phẳng, sự san bằng.
- Sự làm cho ngang nhau; sự xoá bỏ mọi sự chênh lệch xã hội, sự làm cho bình đẳng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “levelling”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)