lights
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
lights
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của light
Chia động từ
light
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to light | |||||
| Phân từ hiện tại | lighting | |||||
| Phân từ quá khứ | lighted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | light | light hoặc lightest¹ | lights hoặc lighteth¹ | light | light | light |
| Quá khứ | lighted | lighted hoặc lightedst¹ | lighted | lighted | lighted | lighted |
| Tương lai | will/shall² light | will/shall light hoặc wilt/shalt¹ light | will/shall light | will/shall light | will/shall light | will/shall light |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | light | light hoặc lightest¹ | light | light | light | light |
| Quá khứ | lighted | lighted | lighted | lighted | lighted | lighted |
| Tương lai | were to light hoặc should light | were to light hoặc should light | were to light hoặc should light | were to light hoặc should light | were to light hoặc should light | were to light hoặc should light |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | light | — | let’s light | light | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
lights số nhiều
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lights”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)