lim dim
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lim˧˧ zim˧˧ | lim˧˥ jim˧˥ | lim˧˧ jim˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lim˧˥ ɟim˧˥ | lim˧˥˧ ɟim˧˥˧ | ||
Động từ
lim dim
- (Nhãn khoa) Chưa nhắm hẳn, còn hé mở.
- Mắt lim dim buồn ngủ.
- Ông đang lim dim ngủ (Ma.
- Văn.
- Kháng) .
- Chí.
- Phèo lim dim mắt, rên lên (Nam.
- Cao) .
- Chánh tổng ngậm tăm nằm cạnh bàn đèn, hai mắt lim dim ngủ (Ngô Tất Tố)
Tính từ
lim dim
- Diễn tả sự buồn ngủ nhưng chưa ngủ hẳn
Dịch
- tiếng Anh: sleepy
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lim dim”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Việt trung cổ
[sửa]Tính từ
Hậu duệ
- Tiếng Việt: lim dim
Tham khảo
- “lim dim”, de Rhodes, Alexandre (1651), Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La].
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Động từ tiếng Việt
- Nhãn khoa
- Từ láy tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt trung cổ
- Tính từ tiếng Việt trung cổ không có loại từ
- Tính từ tiếng Việt trung cổ
- Mục từ có chứa nhiều từ tiếng Việt trung cổ