lobby
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
[sửa]
lobby /ˈlɑː.bi/
Động từ
lobby /ˈlɑː.bi/
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Vận động ở hành lang (đưa ra hoặc thông qua một đạo luật ở nghị viện).
- Hay lui tới hành lang nghị viện; tranh thủ lá phiếu của nghị sĩ.
Chia động từ
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lobby”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)