Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mi˧˥ mḭ˩˧ mi˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mi˩˩ mḭ˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Phần da mềm ở trên và dưới mắt làm cho mắt có thể mở ra nhắm lại được.
    Sưng mắt.

Tham khảo[sửa]