Bước tới nội dung

mạng lưới

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ma̰ːʔŋ˨˩ lɨəj˧˥ma̰ːŋ˨˨ lɨə̰j˩˧maːŋ˨˩˨ lɨəj˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
maːŋ˨˨ lɨəj˩˩ma̰ːŋ˨˨ lɨəj˩˩ma̰ːŋ˨˨ lɨə̰j˩˧

Danh từ

mạng lưới

  1. Hệ thống dây hoặc đường nối với nhau, hình dung ra như một cái lưới.
    Mạng lưới điện.
    Mạng lưới giao thông.
  2. Toàn thể những cá nhân hoặc những người hợp thành tổ chức ngoài một tổ chức hay một cơ quanhoạt động cho tổ chức hay cơ quan đó.
    Mạng lưới phóng viên.
    Mạng lưới cộng tác viên.

Tham khảo