mọn

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mɔ̰ʔn˨˩mɔ̰ŋ˨˨mɔŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mɔn˨˨mɔ̰n˨˨

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

mọn

  1. Nhỏ bé lắm.
    Lễ mọn lòng thành.
  2. Nhỏ, ở trình độ thấp.
    Tài mọn.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]