Bước tới nội dung

maul

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

maul /ˈmɔl/

  1. Cái vồ lớn.

Ngoại động từ

maul ngoại động từ /ˈmɔl/

  1. Đánh thâm tím, hành hạ.
  2. Phá hỏng, làm hỏng (vật, vấn đề... ).
  3. Phê bình tơi bời, đập tơi bời ((nghĩa bóng)).

Chia động từ

Tham khảo