Bước tới nội dung

nạp

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
na̰ːʔp˨˩na̰ːp˨˨naːp˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
naːp˨˨na̰ːp˨˨

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

nạp

  1. Đưa vào, lắp vào (dụng cụ, máy móc, súng ống, v.v.) làm cho sử dụng được, hoạt động được.
    Nạp thuốc vào điếu cày.
    Nạp nguyên liệu vào lò.
    Súng đã nạp đạn.
  2. (Phương ngữ) Xem nộp

Đồng nghĩa

[sửa]

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]