Bước tới nội dung

nép

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
nɛp˧˥nɛ̰p˩˧nɛp˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
nɛp˩˩nɛ̰p˩˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

nép

  1. Thu mình.
    Thu sợ hãi nép mình vào một gốc cây (Nguyễn Đình Thi)
    Lúa chiêm nép ở đầu bờ, hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên. (ca dao)
  2. Trgt Sát vào một nơi kín.
    Mấy cô du kích đứng.
    Vào sườn đồi (Phan Tứ)
    Phụng phịu, đứng nép bên bức vách (Nguyên Hồng)

Tham khảo

[sửa]