Bước tới nội dung

nag

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

nag /ˈnæɡ/

  1. Con ngựa nhỏ.

Động từ

nag /ˈnæɡ/

  1. Mè nheo, rầy la.
    to be always nag give at somebody — lúc nào cũng mè nheo ai
    to somebody into doing something — rầy la ai cho đến lúc phải làm cái gì

Chia động từ

Tham khảo