netting
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈnɛt.tiɳ/
Động từ
netting
Chia động từ
net
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to net | |||||
| Phân từ hiện tại | netting | |||||
| Phân từ quá khứ | netted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | net | net hoặc nettest¹ | nets hoặc netteth¹ | net | net | net |
| Quá khứ | netted | netted hoặc nettedst¹ | netted | netted | netted | netted |
| Tương lai | will/shall² net | will/shall net hoặc wilt/shalt¹ net | will/shall net | will/shall net | will/shall net | will/shall net |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | net | net hoặc nettest¹ | net | net | net | net |
| Quá khứ | netted | netted | netted | netted | netted | netted |
| Tương lai | were to net hoặc should net | were to net hoặc should net | were to net hoặc should net | were to net hoặc should net | were to net hoặc should net | were to net hoặc should net |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | net | — | let’s net | net | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
netting /ˈnɛt.tiɳ/
- Lưới, mạng lưới.
- Sự đánh lưới, sự giăng lưới.
- Sự đan (lưới... ).
- Nguyên liệu làm lưới; vải màn.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “netting”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)