Bước tới nội dung

ngò

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]


Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ŋɔ̤˨˩ŋɔ˧˧ŋɔ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ŋɔ˧˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

ngò

  1. Rau mùi.

Tham khảo

Tiếng Nùng

[sửa]

Đại từ

[sửa]

ngò

  1. tôi, tớ.

Tham khảo

[sửa]
  • Phạm Ngọc Thưởng (1998). Các cách xưng hô trong tiếng Nùng. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm.