Bước tới nội dung

ngưỡng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ŋɨəʔəŋ˧˥ŋɨəŋ˧˩˨ŋɨəŋ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ŋɨə̰ŋ˩˧ŋɨəŋ˧˩ŋɨə̰ŋ˨˨

Phiên âm Hán–Việt

[sửa]

Chữ Nôm

[sửa]

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ngưỡng

  1. Đại lượng xác định của một dạng năng lượng (ánh sáng, âm thanh, mùi vị, v.v.) mà phải vượt quamới gây ra được cảm giác tương ứng.
    ngưỡng nhìn
  2. (thông tục) giới hạn.
    vượt quá ngưỡng của tình bạn
    giá cà phê đã chạm ngưỡng thấp nhất
  3. Đoạn gỗ, tre... ở dưới khung cửa, giữ cho khung cửa vững.

Đồng nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

ngưỡng”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam