ngưỡng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋɨəʔəŋ˧˥ | ŋɨəŋ˧˩˨ | ŋɨəŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋɨə̰ŋ˩˧ | ŋɨəŋ˧˩ | ŋɨə̰ŋ˨˨ | |
Phiên âm Hán–Việt
[sửa]Chữ Nôm
[sửa]Từ tương tự
[sửa]Danh từ
[sửa]ngưỡng
- Đại lượng xác định của một dạng năng lượng (ánh sáng, âm thanh, mùi vị, v.v.) mà phải vượt qua nó mới gây ra được cảm giác tương ứng.
- ngưỡng nhìn
- (thông tục) giới hạn.
- vượt quá ngưỡng của tình bạn
- giá cà phê đã chạm ngưỡng thấp nhất
- Đoạn gỗ, tre... ở mé dưới khung cửa, giữ cho khung cửa vững.
Đồng nghĩa
[sửa]Tham khảo
[sửa]“ngưỡng”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ngưỡng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)