nghĩa quân
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋiʔiə˧˥ kwən˧˧ | ŋiə˧˩˨ kwəŋ˧˥ | ŋiə˨˩˦ wəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋḭə˩˧ kwən˧˥ | ŋiə˧˩ kwən˧˥ | ŋḭə˨˨ kwən˧˥˧ | |
Định nghĩa
nghĩa quân
- nghĩa dũng quân. Quân đội vì tự do, chính nghĩa mà nổi lên đánh kẻ tàn bạo, kẻ xâm lăng.
- Nghĩa quân Tây Sơn.
- Nghĩa quân Đề Thám.
Đồng nghĩa
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “nghĩa quân”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)