ngoáy

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋwaj˧˥ŋwa̰j˩˧ŋwaj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋwaj˩˩ŋwa̰j˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

ngoáy

  1. Thò một vật vào một lỗ sâu rồi xoáy tròn để lấy một cái gì ra.
    Ngoáy tai.
    Ngoáy mũi.
  2. Viết thật nhanh.
    Ngoáy một bài báo.

Tham khảo[sửa]