Bước tới nội dung

nhồi sọ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɲo̤j˨˩ sɔ̰ʔ˨˩ɲoj˧˧ ʂɔ̰˨˨ɲoj˨˩ ʂɔ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɲoj˧˧ ʂɔ˨˨ɲoj˧˧ ʂɔ̰˨˨

Động từ

[sửa]

nhồi sọ

  1. Tuyên truyền cưỡng bách đến mức đối tượng phải mù quáng nghe theo.
  2. Truyền thụ những tri thức trên khả năng hiểu biếtsức thu nhận của người học.

Tham khảo

[sửa]