nhồi sọ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲo̤j˨˩ sɔ̰ʔ˨˩ | ɲoj˧˧ ʂɔ̰˨˨ | ɲoj˨˩ ʂɔ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲoj˧˧ ʂɔ˨˨ | ɲoj˧˧ ʂɔ̰˨˨ | ||
Động từ
[sửa]- Tuyên truyền cưỡng bách đến mức đối tượng phải mù quáng nghe theo.
- Truyền thụ những tri thức trên khả năng hiểu biết và sức thu nhận của người học.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nhồi sọ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)