Bước tới nội dung

operation

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˌɑː.pə.ˈreɪ.ʃən/
Hoa Kỳ

Danh từ

[sửa]

operation (đếm đượckhông đếm được, số nhiều operations)

  1. Sự hoạt động; quá trình hoạt động.
    to come into operation — bắt đầu hoạt động; đi vào sản xuất (nhà máy)
    the operation of thinking — quá trình tư duy
  2. Thao tác.
  3. Hiệu quả, tác dụng.
    in operation — đang hoạt động, đang có tác dụng
    we must extend its operation — chúng ta phải phát huy tác dụng của điều đó
  4. Sự giao dịch tài chính.
  5. (Y học) Sự mổ xẻ; ca mổ.
  6. (Quân sự) Cuộc hành quân.
  7. (Toán học) Phép tính, phép toán.

Tham khảo

[sửa]