outfit
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɑʊt.ˌfɪt/
Danh từ
outfit /ˈɑʊt.ˌfɪt/
Ngoại động từ
outfit ngoại động từ /ˈɑʊt.ˌfɪt/
Chia động từ
outfit
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to outfit | |||||
| Phân từ hiện tại | outfitting | |||||
| Phân từ quá khứ | outfitted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | outfit | outfit hoặc outfittest¹ | outfits hoặc outfitteth¹ | outfit | outfit | outfit |
| Quá khứ | outfitted | outfitted hoặc outfittedst¹ | outfitted | outfitted | outfitted | outfitted |
| Tương lai | will/shall² outfit | will/shall outfit hoặc wilt/shalt¹ outfit | will/shall outfit | will/shall outfit | will/shall outfit | will/shall outfit |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | outfit | outfit hoặc outfittest¹ | outfit | outfit | outfit | outfit |
| Quá khứ | outfitted | outfitted | outfitted | outfitted | outfitted | outfitted |
| Tương lai | were to outfit hoặc should outfit | were to outfit hoặc should outfit | were to outfit hoặc should outfit | were to outfit hoặc should outfit | were to outfit hoặc should outfit | were to outfit hoặc should outfit |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | outfit | — | let’s outfit | outfit | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “outfit”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)