overbalance
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌoʊ.vɜː.ˈbæ.lənts/
Danh từ
overbalance /ˌoʊ.vɜː.ˈbæ.lənts/
- Trọng lượng thừa; số lượng thừa (sau khi cân, so sánh... ).
Ngoại động từ
overbalance ngoại động từ /ˌoʊ.vɜː.ˈbæ.lənts/
- Cân nặng hơn; quan trọng hơn, có giá trị hơn.
- Làm mất thăng bằng, làm ngã.
Chia động từ
overbalance
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
overbalance nội động từ /ˌoʊ.vɜː.ˈbæ.lənts/
- Mất thăng bằng, ngã.
Chia động từ
overbalance
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “overbalance”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)