Bước tới nội dung

peck

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

peck /ˈpɛk/

  1. Thùng, đấu to (đơn vị đo lường khoảng 9 lít).
  2. (Nghĩa bóng) Nhiều, vô khối.
    a peck of troubles — vô khối điều phiền hà

Danh từ

[sửa]

peck /ˈpɛk/

  1. mổ, vết mổ (của mỏ chim).
  2. Cái hôn vội.
  3. (Từ lóng) Thức ăn, thức nhậu, thức đớp.

Ngoại động từ

[sửa]

peck ngoại động từ /ˈpɛk/

  1. Mổ, khoét, nhặt (bằng mỏ).
  2. Đục, khoét (tường... bằng vật nhọn).
  3. Hôn vội (vào má... ).
  4. (Thông tục) Ăn nhấm nháp.

Nội động từ

[sửa]

peck nội động từ /ˈpɛk/

  1. (+ at) Mổ vào.
  2. (Nghĩa bóng) Chê bai, bẻ bai, bắt bẻ.

Ngoại động từ

[sửa]

peck ngoại động từ /ˈpɛk/

  1. (Từ lóng) Ném (đá).

Nội động từ

[sửa]

peck nội động từ /ˈpɛk/

  1. (+ at) Ném đá vào (ai... ).

Tham khảo

[sửa]