peddle

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

peddle /ˈpɛ.dᵊl/

  1. Bán rong, báo rao.
  2. Bán lẻ nhỏ giọt.
  3. Lần mần, bận tâm về những cái lặt vặt.
  4. (Nghĩa bóng) Kháo chuyện, ngồi lê đôi mách.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]