Bước tới nội dung

rao

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zaːw˧˧ʐaːw˧˥ɹaːw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹaːw˧˥ɹaːw˧˥˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

rao

  1. Làm cho ai cũng có thể biết bằng cách nói to lênnơi công cộng hoặc đăng báo.
    rao mời làng ra đình bổ thuế.
    Rao hàng.
    Bán rao.
    Mục rao vặt trên báo.

Tham khảo

[sửa]