Bước tới nội dung

phó sứ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
˧˥˧˥fɔ̰˩˧ ʂɨ̰˩˧˧˥ ʂɨ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
˩˩ ʂɨ˩˩fɔ̰˩˧ ʂɨ̰˩˧

Danh từ

phó sứ

  1. Chức quan ngoại giao đi sứ nước ngoài, ở dưới chức chánh sứ (cũ).
  2. Viên quan thực dân cai trị một tỉnh, dưới viên công sứ, trong thời Pháp thuộc.

Tham khảo