pickled
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈpɪ.kəld/
Động từ
pickled
Chia động từ
pickle
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pickle | |||||
| Phân từ hiện tại | pickling | |||||
| Phân từ quá khứ | pickled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pickle | pickle hoặc picklest¹ | pickles hoặc pickleth¹ | pickle | pickle | pickle |
| Quá khứ | pickled | pickled hoặc pickledst¹ | pickled | pickled | pickled | pickled |
| Tương lai | will/shall² pickle | will/shall pickle hoặc wilt/shalt¹ pickle | will/shall pickle | will/shall pickle | will/shall pickle | will/shall pickle |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pickle | pickle hoặc picklest¹ | pickle | pickle | pickle | pickle |
| Quá khứ | pickled | pickled | pickled | pickled | pickled | pickled |
| Tương lai | were to pickle hoặc should pickle | were to pickle hoặc should pickle | were to pickle hoặc should pickle | were to pickle hoặc should pickle | were to pickle hoặc should pickle | were to pickle hoặc should pickle |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pickle | — | let’s pickle | pickle | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
pickled /ˈpɪ.kəld/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “pickled”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)