Bước tới nội dung

pop up

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Từ đồng âm

Động từ

pop up

  1. Nổi lên với tiếng bốp.
    The toast will pop up out of the toaster when it’s ready. — Bánh mì nướng sẽ nhảy lên khi nào xong.
  2. (Thông tục) Xuất hiện bất ngờ; nổi lên, trồi lên.
    I can’t remember where I left my keys, but they normally pop up somewhere. — Tôi quên đã bỏ chìa khóa ở đâu, nhưng thường thường nó nổi lên bất ngờ.

Chia động từ

Đồng nghĩa

xuất hiện bất ngờ

Từ liên hệ