predispose

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

predispose ngoại động từ /ˌpri.dɪ.ˈspoʊz/

  1. Đưa đến, dẫn đến, khiếm phải chịu, khiến thiên về.
    bad hygiene predisposes one to all kinds of disease — vệ sinh tồi sẽ dẫn đến mọi bệnh
    I find myself predisposed in his favour — tôi thấy có ý thiên về anh ta

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]