pyx
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈpɪks/
Danh từ
pyx /ˈpɪks/
Ngoại động từ
pyx ngoại động từ /ˈpɪks/
Chia động từ
pyx
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pyx | |||||
| Phân từ hiện tại | pyxing | |||||
| Phân từ quá khứ | pyxed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pyx | pyx hoặc pyxest¹ | pyxes hoặc pyxeth¹ | pyx | pyx | pyx |
| Quá khứ | pyxed | pyxed hoặc pyxedst¹ | pyxed | pyxed | pyxed | pyxed |
| Tương lai | will/shall² pyx | will/shall pyx hoặc wilt/shalt¹ pyx | will/shall pyx | will/shall pyx | will/shall pyx | will/shall pyx |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pyx | pyx hoặc pyxest¹ | pyx | pyx | pyx | pyx |
| Quá khứ | pyxed | pyxed | pyxed | pyxed | pyxed | pyxed |
| Tương lai | were to pyx hoặc should pyx | were to pyx hoặc should pyx | were to pyx hoặc should pyx | were to pyx hoặc should pyx | were to pyx hoặc should pyx | were to pyx hoặc should pyx |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pyx | — | let’s pyx | pyx | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “pyx”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)